Trang TTĐT Sở NN&PTNT Nghệ An

thông tin chi tiết

  • CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y
    14/12/2018 08:58
  •  
  • 1. THỦ TỤC: CẤP/CẤP LẠI  GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

    1

    Tên thủ tục

    Thủ tục cấp/cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

    2

    Trình tự thực hiện

     

    Bước 1:Chủ cơ sở có nhu cầu cấp, cấp lại Giấy chứng nhậnđiều kiện vệ sinh thú ygửi hồ sơ tới Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnhNghệ An, địa chỉ số 55 đường Nguyễn Sinh Sắc, Tp. Vinhvào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (Giờ mùa hè: Buổi sáng 7h đến 11h30; buổi chiều từ 13h30 đến 17h. Giờ mùa đông: Buổi sáng 7h30 đến 12h; buổi chiều: 13h30 đến 17h).

    Bước 2:Trong thời hạn 0,5ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận VSTY của cơ sở, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không đầy đủ; trường hợp Chủ cơ sở nộp trực tiếp thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ có thể hướng dẫn và trả lời ngay cho người nộp là hồ sơ đã hợp lệ hay chưa;

    Bước 3:

    - Trong thời hạn 9ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnhthực hiện kiểm tra hồ sơ và tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện VSTY tại cơ sở, cấp Giấy chứng nhận VSTY nếu đủ điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận VSTY thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và hẹn lịch tổ chức kiểm tra lại.

    - Trong thời gian 03(ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận VSTY (trường hợp bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận VSTY), Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnhthực hiện thẩm tra hồ sơ và xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận VSTY cho cơ sở. Thời hạn của Giấy chứng nhận VSTY đối với trường hợp cấp lại trùng với thời hạn hết hiệu lực của Giấy chứng nhận VSTY đã được cấp trước đó. Trường hợp không cấp lại, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận VSTY phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

    3

    Cách thức thực hiện.

    - Nộp hồ sơ trực tiếp

    - Qua đường bưu điện

    - Email hoặc Dịch vụ công trực tuyến địa chỉ: http://dichvucong.nghean.gov.vn (sau khi hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Cơ quan thú y, chủ hồ sơ nộp lại bản chính cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y)

    4

    Thành phần, số lượng hồ sơ

    a, Thành phần hồ sơ:

    * Trường hợp cấp, cấp lại do Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú yhết hạn

    -  Đơn đề nghị cấp/cấp lạiGiấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y theo Mẫu 01 của Phụ lục IIThông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016;

    -Bản chính Mô tả tóm tắt về cơ sở theo Mẫu số 02 của Phụ lục II Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016.

    * Trường hợp Giấy chứng nhận VSTYbị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận VSTY

    - Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận VSTY theo Mẫu 01 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016.

    b. Số lượng hồ sơ: 01  bộ.

    5

    Thời hạn giải quyết

    - 13ngày làm việcđối với trường hợp cấp mới, cấp lại do Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú yhết hạn

    - 3,5 ngày làm việc đối với trường hợp Giấy chứng nhận VSTY bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận VSTY

    6

    Đối tượng thực hiện

    Cơ sởấptrứng, sảnxuất, kinhdoanhcongiống; cơ sởcáchlykiểmdịchđộngvật, sảnphẩmđộngvật; chợchuyênkinh doanh động vật, chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ, cơ sở thu gom động vật; cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu thuật động vật; cơ sở sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác không sử dụng làm thực phẩm, không do Trung ương quản lý, không phục vụ xuất, nhập khẩu, chỉ phục vụ tiêu dùng trong nước

    7

    Cơ quan thực hiện

     ChicụcChănnuôivà Thú yNghệAn

    8

    Kết quả thực hiện

    - Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y.

    - Thời hạn của Giấy chứng nhận: 03năm.

    - Thời hạn của Giấy chứng nhận VSTY trùng với thời hạn hết hiệu lực của Giấy chứng nhận VSTY đã được cấp trước đó(Đối với trường hợp Giấy chứng nhận VSTY bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận VSTY)

    9

    Phí, lệ phí

    - Phí kiểmtrađiềukiệnvệsinhthú y:

    + Cơ sởấptrứng, sảnxuất, kinhdoanhcongiống; chợchuyênkinhdoanhđộngvật; cơ sởxétnghiệm, chẩnđoánbệnhđộngvật; cơ sởphẫuthuậtđộngvật; cơ sởsảnxuấtnguyênliệuthứcănchănnuôicó nguồngốcđộngvậtvà cácsảnphẩmđộngvậtkháckhôngsửdụnglàmthựcphẩm.  1.000.000 đồng/lần.

    + Cơ sởcáchlykiểmdịchđộngvật, sảnphẩmđộngvật; chợkinhdoanhđộngvậtnhỏlẻ; cơ sởthugomđộngvật: 450.000 đồng/lần.

    10

    Mẫu đơn, tờ khai

    - Đơnđềnghịcấp/cấplạiGiấychứngnhậnđiềukiệnvệsinhthú y(theomẫu01 PhụlụcII, TT09/2016/TT-BNNPTNT);

    - BảnchínhMô tảtómtắtvềcơ sở(theomẫu02 PhụlụcII, TT09/2016/TT-BNNPTNT).

    11

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện

    Không

    12

    Căn cứ pháp lý

    - LuậtThú ysố79/2015/QH13 ngày19/6/2015

    - Nghịđịnhsố35/2016/NĐ-CPngày15 tháng5 năm2016 củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtthú y.

    - Thôngtư số09/2016/TT-BNNPTNTngày01/6/2016 củaBộNôngnghiệpvà PTNTQuyđịnhvềkiểmsoátgiếtmổvà kiểmtravệsinhthú y;

    - Thôngtư số285/2016/TT-BTCngày14/11/2016 củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu, nộp, quảnlý phí, lệphí trongcôngtácthú y;

    13

    Liên hệ

    Họ và tên: Trần Võ Ba

    Email:qldb.cnty@nnptnt.nghean.gov.vn

    SĐT: 0984641038

         
         
         
           

     

     

     

     

     

     

    Text Box: Mẫu 01-PLII-TT09CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

     
     

     

     

     

    ....., ngày........... tháng.......... năm .........

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y

    Kính gửi:  Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Nghệ An

    Cơ sở ...................................................................................................................; được thành lập ngày:..................................

    Trụ sở tại:........................................................................................................

    Điện thoại:....................................Fax:............................................................

    Giấy đăng ký hộ kinh doanh/Giấy đăng ký kinh doanh số: ................................................................................; ngày cấp:................................... đơn vị cấp:....................................... (đối với doanh nghiệp);

    Hoặc Quyết định thành lập đơn vị số...........................................................ngày cấp................................; Cơ quan ban hành Quyết định.................................................

    Lĩnh vực hoạt động:.............................................................

    Công suất sản xuất/năng lực phục vụ:............................................................

    Số lượng công nhân viên:................... (cố định:.......................................; thời vụ:.................)

    Đề nghị …………… (tên cơ quan kiểm tra) ………… cấp/cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y cho cơ sở.

    Lý do cấp/cấp lại:

    Cơ sở mới thành lập      ; Thay đổi thông tin đăng ký kinh doanh       ;  Giấy chứng nhận ĐKVSTY hết hạn     

     

    Xin trân trọng cảm ơn./.

     

     

     

     

     

     

     

    Gửi kèm gồm:

    - Bản mô tả tóm tắt về cơ sở (Mẫu số 02).

     

     

    CHỦ CƠ SỞ

    (Ký tên & đóng dấu)

     

     

     

     

     

     

    Text Box: Mẫu 2-PLII-TT09CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    ..........……, ngày……tháng…….năm …

     

    BẢN THUYẾT MINH

    Cơ sở bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y

     

     
     

     

     

     

    I- THÔNG TIN CHUNG

    1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  …………………………………………..…………

    2. Mã số (nếu có): ……………………………………………………………..…………..

    3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………….…………

    4. Điện thoại:  ……………….. ……………….. Email: ……………………………

    5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

    DN nhà nước                                     q     DN 100% vốn nước ngoài  q

    DN liên doanh với nước ngoài       q        DN Cổ phần                          q

    DN tư nhân                                        q        Khác                                       q

    6. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………..........………

    7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ………………..………...

    ...........................................................................................................................................

    8. Công suất thiết kế: ………………………………………………………....…………

    9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ……………......………

    ...........................................................................................................................................

    ...........................................................................................................................................

    10. Thị trường tiêu thụ chính: ……………………………………………….......………

     

    II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

     

    TT

    Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

    Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

    Cách thức đóng gói

    và thông tin ghi trên bao bì

    Tên nguyên liệu/ sản phẩm

    Nguồn gốc/

    xuất xứ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

    1. Nhà xưởng, trang thiết bị

    - Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh………..  m2 , trong đó:

    + Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm :  ……………   m2

    + Khu vực sản xuất, kinh doanh :   ….……………………   m2

    + Khu vực đóng gói thành phẩm :   ……………………….   m2

    + Khu vực/kho bảo quản thành phẩm:   ………………….  m2

    + Khu vực sản xuất, kinh doanh khác :   …….……………   m2

    2. Trang thiết bị chính

    Tên thiết bị

    Số lượng

    Nước sản xuất

    Tổng công suất

    Năm bắt đầu

    sử dụng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Hệ thống phụ trợ

    - Nguồn nước đang sử dụng:

                Nước máy công cộng      Nước giếng khoan 

                Hệ thống xử lý:       Có                          Không                          

                Phương pháp xử lý: ……………………………………………

    - Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

                Tự sản xuất                                                Mua ngoài   

            Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………..

    4. Hệ thống xử lý chất thải

    ..............................................................:...........................................................................

    5. Người sản xuất, kinh doanh

    - Tổng số: ………………. người, trong đó:

                + Lao động trực tiếp: …………….người.

                + Lao động gián tiếp: …………… người.

    - Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:...............................................

    - Tập huấn kiến thức về ATTP:..........................................................................................

    6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

    - Tần suất làm vệ sinh:......................................................................................................

    - Nhân công làm vệ sinh: ……… ......................................................................................

    7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

    Tên hóa chất

    Thành phần chính

    Nước sản xuất

    Mục đích

    sử dụng

    Nồng độ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)

    ...........................................................................................................................................

    9. Phòng kiểm nghiệm

     - Của cơ sở  □              Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ……….

    …………………………………………......................………………..…………………

    - Thuê ngoài  □              Tên những PKN gửi phân tích: ………............………………

    10. Những thông tin khác(nếu có):................................................................................

    ...........................................................................................................................................

    Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

     

     

    ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

    (Ký tên, đóng dấu)

     

 

Nghe nhạc